Trang Chủ ENGLISH ENGLISH 4

ENGLISH 4

980
0
SHARE

VOCABULARY

one-way ticket > < return ticket

carousel: carries luggage (baggage) to air travelers

attend: tham dự

Flight attendant: tiếp viên hàng không

departure (n)  depart for (v): khởi hành đi…

departure hall: sảnh đi (tầng trên)

arrival hall: sảnh đến (tầng dưới)  = destination  hall

check in: làm thủ tục đi  (thủ tục nhận phòng ở hotel)

check in counter: quày làm thủ tục đi.

trolley: xe đẩy

carry on baggage: hành lý xách tay

security check: kiểm tra an ninh

customs officer: nhân viên hải quan

departure lounge: sảnh chờ lên máy bay

duty-free shop: cửa hàng miễn thuế

delay: trì hoãn

final call: thông báo cuối

passenger: hành khách

board: lên máy bay

boarding time: giờ lên máy bay

boarding gate: cổng lên máy bay. Sorry, the boarding gate for the Flight …. has been changed to gate 16.

Boarding-pass: thẻ lên máy bay.

aisle seat > < window seat

take off: cất cánh, cởi đồ

land: Hạ cánh. The Flight has already landed.

Plane take off from the run way… (đường băng)

baggage – claim: băng chuyền hành lý = carousel, Conveyor belt

baggage-lost: hành lý bị thất lạc

transfer: chuyển tiếp

stop over:  quá cảnh

 

 

economy class: vé thường; business class: vé hạng thương gia; first class: vé hạng nhất.

airfare: giá vé. The cost of your meal is covered in your airfare.

Currency Exchange Counters: quày ngoại tệ. Could you direct me to C. E. C., please?

Money exchange: đổi tiền

Conveyor belt: băng chuyền hành lý

Baggage Claim: Nơi nhận hành lý ký gởi

http://www.studyphim.vn/cac-trang-web-hoc-tieng-anh?gclid=Cj0KCQjw8b_MBRDcARIsAKJE7lldR1qqCkLujsGFoyAd2vfFpPnXAwBS-j4lpaWUv44qd2VN97EiVQkaAmynEALw_wcB

3G  HD   WI  KLO

GOING TO: Gonna. I’m gonna meet him

GIVE ME: gimme. Can you gimme the book?

GOT TO: gotta. T have gotta go

HAVE TO: half too. I half to go

DO NOT KNOW  d now. I dunno

WANT TO: wanna  I want  to go  pee pee/poo   

 eliminate urine: pee pee

I am a: /aim/  I am a   teacher

Kind of /kaid/. What kaid book do you wana buy: What kind of book do you want to buy? 

stew: món thịt hầm

steam: hấp

chili:ớt

garlic: tỏi

grill: nướng

roast: quay, nướng

saute: áp chảo, xào qua

fried: chiên

fragrant: thơm

spicy: có bỏ gia vị

sour: chua

fishing sauce: mắm

soya: tương

bland: ngọt dịu (đồ ăn)

remaining balance: số còn lại, tiền còn lại

remain: cái còn lại

settle: pay: trả tiền

bell-boy: nhân viên khuân vác hành lý ở hotel, người trực tầng

twin room: 1 room 2 beds

double room: 2 people 1 bed   

ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN

Nhập bình luận!
Vui lòng nhập tên